|
QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TỚI 2010 CỦA TP. HẢI PHÒNG
NGHỊ QUYẾT , Số: 36/2006/NQ-CP, Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2006
Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng
|
CHÍNH PHỦ
________
Số: 36/2006/NQ-CP |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2006 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng
________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ðất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (tờ trình số 37/TT-UB ngày 08 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 43/TTr-BTNMT ngày 08 tháng 9 năm 2006),
QUYẾT NGHỊ :
Ðiều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
|
STT |
Loại đất |
Hiện trạng năm 2005 |
Điều chỉnh đến
năm 2010 |
|
Diện tích
(ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích
(ha) |
Cơ cấu (%) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
151.938 |
100,00 |
151.938 |
100,00 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
86.683 |
57,05 |
84.963 |
55,92 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
53.398 |
61,60 |
49.759 |
58,57 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
49.601 |
|
45.666 |
|
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
48.771 |
|
44.883 |
|
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
830 |
|
783 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.797 |
|
4.092 |
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
21.609 |
24,93 |
21.613 |
25,44 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
459 |
|
459 |
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
12.815 |
|
12.833 |
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
8.335 |
|
8.322 |
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
11.317 |
13,06 |
13.135 |
15,46 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
220 |
0,25 |
156 |
0,18 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
139 |
016 |
300 |
0,35 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
60.190 |
39,61 |
63.125 |
41,55 |
|
2.1 |
Đất ở |
12.229 |
20,32 |
12.659 |
20,05 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
9.322 |
|
9.577 |
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
2.907 |
|
3.082 |
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
21.204 |
35,23 |
23.927 |
37,90 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
340 |
|
369 |
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
1.851 |
|
1.923 |
|
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
1.761 |
|
1.778 |
|
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
90 |
|
145 |
|
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
4.022 |
|
5.487 |
|
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
14.991 |
|
16.148 |
|
|
2.2.4.1 |
Đất giao thông |
7.037 |
|
7.523 |
|
|
2.2.4.2 |
Đất thuỷ lợi |
6.668 |
|
6.750 |
|
|
2.2.4.3 |
Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
37 |
|
82 |
|
|
2.2.4.4 |
Đất cơ sở văn hoá |
209 |
|
269 |
|
|
2.2.4.5 |
Đất cơ sở y tế |
80 |
|
123 |
|
|
2.2.4.6 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
513 |
|
717 |
|
|
2.2.4.7 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
176 |
|
260 |
|
|
2.2.4.8 |
Đất chợ |
48 |
|
59 |
|
|
2.2.4.9 |
Đất có di tích, danh thắng |
146 |
|
179 |
|
|
2.2.4.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
77 |
|
184 |
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
264 |
0,44 |
279 |
0,44 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
1.086 |
1,80 |
1.132 |
1,80 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
25.388 |
42,18 |
25.121 |
39,80 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
19 |
0,03 |
7 |
0,01 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
5.065 |
3,34 |
3.850 |
2,53 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
3.588 |
|
2.528 |
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
528 |
|
374 |
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
949 |
|
948 |
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng đất |
Diện tích
(ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
2.663 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
2.366 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
2.302 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
2.242 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
64 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
124 |
|
1.2.1 |
Đất rừng phòng hộ |
111 |
|
1.2.2 |
Đất rừng đặc dụng |
13 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
109 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
44 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
20 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
1.890 |
|
2.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước sang trồng cây lâu năm |
257 |
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
1.359 |
|
2.3 |
Đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải trồng rừng |
274 |
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang
đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất |
251 |
|
3.1 |
Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
1 |
|
3.2 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
250 |
3. Diện tích thu hồi đất
|
Thứ tự |
Loại đất phải thu hồi |
Diện tích
(ha) |
|
|
Tổng diện tích |
3.038 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
2.663 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
2.366 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
2.302 |
|
|
Trong đó: đất trồng lúa |
2.242 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
64 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
124 |
|
1.2.1 |
Đất rừng phòng hộ |
111 |
|
1.2.2 |
Đất rừng đặc dụng |
13 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
109 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
44 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
20 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
375 |
|
2.1 |
Đất ở |
38 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
7 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
31 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
37 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
12 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
18 |
|
2.2.3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
2 |
|
2.2.4 |
Đất có mục đích công cộng |
5 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
1 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
6 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
281 |
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
12 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Diện tích
(ha) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
945 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
225 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa) |
132 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
93 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp (đất rừng phòng hộ) |
418 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
299 |
|
1.4 |
Đất nông nghiệp khác |
3 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
272 |
|
2.1 |
Đất ở (đất ở đô thị) |
1 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
249 |
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
1 |
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
6 |
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
15 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng xác lập ngày 08 tháng 8 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất:
|
Thứ tự |
Mục đích sử dụng |
Năm 2005 (ha) |
Các năm trong kỳ kế hoạch
(ha) |
|
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
151.938 |
151.938 |
151.938 |
151.938 |
151.938 |
151.938 |
|
1 |
Tổng diện tích đất nông nghiệp |
86.683 |
86.425 |
86.081 |
85.651 |
85.341 |
84.963 |
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
53.398 |
52.853 |
52.125 |
51.214 |
50.559 |
49.759 |
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
49.601 |
49.011 |
48.224 |
47.240 |
46.532 |
45.666 |
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
48.771 |
48.187 |
47.410 |
46.438 |
45.738 |
44.883 |
|
1.1.1.2 |
Đất trồng cây hàng năm còn lại |
830 |
824 |
814 |
802 |
794 |
783 |
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
3.797 |
3.842 |
3.901 |
3.974 |
4.027 |
4.093 |
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
21.609 |
21.610 |
21.611 |
21.612 |
21.612 |
21.613 |
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
459 |
459 |
459 |
459 |
459 |
459 |
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
12.815 |
12.818 |
12.822 |
12.826 |
12.829 |
12.833 |
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
8.335 |
8.333 |
8.330 |
8.327 |
8.325 |
8.322 |
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
11.317 |
11.589 |
11.953 |
12.408 |
12.735 |
13.135 |
|
1.4 |
Đất làm muối |
220 |
210 |
197 |
181 |
170 |
156 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
139 |
163 |
195 |
236 |
265 |
300 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
60.190 |
60.631 |
61.218 |
61.951 |
62.480 |
63.125 |
|
2.1 |
Đất ở |
12.229 |
12.294 |
12.380 |
12.487 |
12.565 |
12.659 |
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
9.322 |
9.361 |
9.412 |
9.475 |
9.521 |
9.577 |
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
2.907 |
2.933 |
2.968 |
3.012 |
3.044 |
3.082 |
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
21.204 |
21.613 |
22.158 |
22.838 |
23.328 |
23.927 |
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
340 |
344 |
350 |
357 |
362 |
369 |
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng, an ninh |
1.851 |
1.887 |
1.894 |
1.902 |
1.911 |
1.923 |
|
2.2.2.1 |
Đất quốc phòng |
1.761 |
1.764 |
1.767 |
1.771 |
1.774 |
1.778 |
|
2.2.2.2 |
Đất an ninh |
90 |
123 |
| | | | | |