Trang chủ
Giới thiệu
Liên hệ
Tin tức hiệp hội
Phong thủy
Đăng tin
Đăng ký hội viên
Thông tin hoạt động
Nhà đất cần bán
Nhà đất cần mua
Nhà đất cần thuê
Nhà đất cho thuê
Dự án nhà đất
Quy hoạch nhà đất
Khu công nghiệp
Đại lý ủy quyền
Văn bản pháp lý
Bảng giá nhà đất
Trao đổi website
Tìm kiếm nhà đất
Hỗ trợ trực tuyến
Tell: 098.605.2345
Mr Lưu Thanh Tăng
Đăng ký hội viên Vip
Dự án - Quy hoạch
DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP ĐÌNH VŨ
QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TỚI 2010 CỦA TP. HẢI PHÒNG
Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
PHÁT TRIỂN NHÀ CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG
Hà Nội đấu giá đất 83 dự án trong năm 2009
 
Thống kê
Lượt truy cập thứ :
0003408505
 

HƯỚNG TỚI SEMINAR "NHÀ CHUNG CƯ TẠI HẢI PHÒNG"

CHO VAY THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN- VÀNG-NGOẠI TỆ!

  Thông tin chi tiết  
QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TỚI 2010 CỦA TP. HẢI PHÒNG

NGHỊ QUYẾT , Số: 36/2006/NQ-CP, Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2006 Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng

CHÍNH PHỦ

________

Số: 36/2006/NQ-CP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

Hà Nội, ngày  28  tháng 12 năm 2006

 

NGHỊ QUYẾT

Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 

và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng

________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ðất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (tờ trình số 37/TT-UB ngày 08 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 43/TTr-BTNMT ngày 08 tháng 9 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ :

Ðiều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất 

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Điều chỉnh đến

năm 2010

Diện tích

(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích

(ha)

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

151.938

100,00

151.938

100,00

1

Đất nông nghiệp

86.683

57,05

84.963

55,92

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

53.398

61,60

49.759

 58,57

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

49.601

 

45.666

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

48.771

 

44.883

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

830

 

783

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.797

 

4.092

 

1.2

Đất lâm nghiệp

21.609

24,93

21.613

25,44

1.2.1

Đất rừng sản xuất

459

 

459

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

12.815

 

12.833

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

8.335

 

8.322

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

11.317

13,06

13.135

 15,46

1.4

Đất làm muối

220

0,25

156

0,18 

1.5

Đất nông nghiệp khác

139

016

300

0,35 

2

Đất phi nông nghiệp

60.190

39,61

63.125

41,55

2.1

Đất ở

12.229

20,32

12.659

20,05

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

9.322

 

9.577

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.907

 

3.082

 

2.2

Đất chuyên dùng

21.204

35,23

23.927

37,90

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

340

 

369

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1.851

 

1.923

 

2.2.2.1

Đất quốc phòng

1.761

 

1.778

 

2.2.2.2

Đất an ninh

90

 

145

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.022

 

5.487

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

14.991

 

16.148

 

2.2.4.1

Đất giao thông

7.037

 

7.523

 

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

6.668

 

6.750

 

2.2.4.3

Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

37

 

82

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

209

 

269

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

80

 

123

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

513

 

717

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

176

 

260

 

2.2.4.8

Đất chợ

48

 

59

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

146

 

179

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

77

 

184

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

264

0,44

279

0,44

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.086

1,80

1.132

1,80

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

25.388

42,18

25.121

39,80

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

19

0,03

7

0,01

3

Đất chưa sử dụng

5.065

3,34

3.850

2,53

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

3.588

 

2.528

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

528

 

374

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

949

 

948

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.663

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2.366

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2.302

 

Trong đó: đất trồng lúa

2.242

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

64

1.2

Đất lâm nghiệp

124

1.2.1

Đất rừng phòng hộ

111

1.2.2

Đất rừng đặc dụng

13

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

109

1.4

Đất làm muối

44

1.5

Đất nông nghiệp khác

20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.890

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước sang trồng cây lâu năm

257

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

1.359

2.3

Đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải trồng rừng

274

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang  

đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất

251

3.1

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

1

3.2

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

250

 

3. Diện tích thu hồi đất

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích

(ha)

 

Tổng diện tích

3.038

1

Đất nông nghiệp

2.663

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2.366

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2.302

 

Trong đó: đất trồng lúa

2.242

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

64

1.2

Đất lâm nghiệp

124

1.2.1

Đất rừng phòng hộ

111

1.2.2

Đất rừng đặc dụng

13

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

109

1.4

Đất làm muối

44

1.5

Đất nông nghiệp khác

20

2

Đất phi nông nghiệp

375

2.1

Đất ở

38

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

7

2.1.2

Đất ở tại đô thị

31

2.2

Đất chuyên dùng

37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

18

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

5

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

281

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

12

 

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp

945

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

225

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa)

132

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

93

1.2

Đất lâm nghiệp (đất rừng phòng hộ)

418

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

299

1.4

Đất nông nghiệp khác

3

2

Đất phi nông nghiệp

272

2.1

Đất ở (đất ở đô thị)

1

2.2

Đất chuyên dùng

249

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

15

 

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng xác lập ngày 08 tháng 8 năm 2006).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất:

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Năm 2005 (ha)

Các năm trong kỳ kế hoạch

(ha)

2006

2007

2008

2009

2010

 

Tổng diện tích tự nhiên

151.938

151.938

151.938

151.938

151.938

151.938

1

Tổng diện tích đất nông nghiệp

86.683

86.425

86.081

85.651

85.341

84.963

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

53.398

52.853

52.125

51.214

50.559

49.759

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

49.601

49.011

48.224

47.240

46.532

45.666

1.1.1.1

Đất trồng lúa

48.771

48.187

47.410

46.438

45.738

44.883

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

830

824

814

802

794

783

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.797

3.842

3.901

3.974

4.027

4.093

1.2

Đất lâm nghiệp

21.609

21.610

21.611

21.612

21.612

21.613

1.2.1

Đất rừng sản xuất

459

459

459

459

459

459

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

12.815

12.818

12.822

12.826

12.829

12.833

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

8.335

8.333

8.330

8.327

8.325

8.322

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

11.317

11.589

11.953

12.408

12.735

13.135

1.4

Đất làm muối

220

210

197

181

170

156

1.5

Đất nông nghiệp khác

139

163

195

236

265

300

2

Đất phi nông nghiệp

60.190

60.631

61.218

61.951

62.480

63.125

2.1

Đất ở

12.229

12.294

12.380

12.487

12.565

12.659

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

9.322

9.361

9.412

9.475

9.521

9.577

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.907

2.933

2.968

3.012

3.044

3.082

2.2

Đất chuyên dùng

21.204

21.613

22.158

22.838

23.328

23.927

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

340

344

350

357

362

369

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1.851

1.887

1.894

1.902

1.911

1.923

2.2.2.1

Đất quốc phòng

1.761

1.764

1.767

1.771

1.774

1.778

2.2.2.2

Đất an ninh

90

123